Chào mừng bạn đến với website của chúng tôi
Công ty tnhh
giải pháp môi trường 3s
0939 46 3443

Hotline

0939 46 3443

I. Mở đầu

Cũng như một số ngành công nghiệp khác, sự phát triển của ngành công nghiệp chế biến cao su của nước ta đã và đang mang lại nhiều lợi ích về mặt kinh tế và ổn định cuộc sống của người dân.

Nhưng bên cạnh đó, một mặt do công nghệ sản xuất lạc hậu và lỗi thời nên khối lượng chất thải phát sinh nhiều trong quá trình sản xuất. Mặt khác, các nhà máy chưa thật sự quan tâm đúng mức đến góc độ môi trường, các báo cáo đánh giá tác động môi trường lại không thống nhất, chưa đầy đủ về mặt nội dung và có những giải pháp đưa ra chưa thật sự phù hợp với hiện trạng kinh tế của nhà máy dẫn đến hoạt động chế biến cao su ngày càng gây ra nhiều ảnh hưởng nặng nề đến môi trường, đặc biệt là vấn đề mùi hôi và nước thải.

Trong tương lai, ngành công nghiệp chế biến cao su sẽ phát triển hơn nữa để đáp ứng thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng trong nước, hướng đến thị trường thế giới.

Việc phát triển kinh tế phải đi song song với vấn đề bảo vệ môi trường. Do đó Công Ty TNHH Giải Pháp Môi Trường 3S đã được thành lập để giải quyết các vấn đề về môi trường cho các hộ dân, khu chung cư, khu công nghiệp,……

II. Tính chất và thành phần nước thải sản xuất nệm

Thành phần và tính chất nước thải sản xuất nệm cao su phụ thuộc vào loại quy trình sản xuất được sử dụng, quy mô của nhà máy, chất lượng giám sát và kiểm tra.

Thành phần nước thải ngành chế biến cao su:

Chỉ tiêu

Loại sản phẩm

Khối từ mủ tươi

Khối từ mủ đông

Cao su tờ

Mủ ly tâm

N hữu cơ

20.2

8.1

40.4

139

NH3-N

75.7

40.6

110

426

NO3-N

Vết

Vết

Vết

Vết

NO2-N

KPHĐ

KPHĐ

KPHĐ

KPHĐ

PO4-P

26.6

26.6

26.6

26.6

Al

Vết

Vết

Vết

Vết

SO42-

22.1

10.3

42.2

35

Ca

2.7

4.1

4.7

7.1

Cu

Vết

Vết

Vết

Vết

Fe

2.3

2.3

2.3

2.3

K

42.5

48

45

61

Mg

11.7

8.8

15.1

25.9

Mn

Vết

Vết

Vết

Vết

Zn

KPHĐ

KPHĐ

KPHĐ

KPHĐ

Bảng 1: Thành phần hóa học của nước thải ngành chế biến cao su (mg/l).

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Nồng độ chất ô nhiễm

1

COD

mg/l

1000 – 1200

2

BOD5

mg/l

600 – 800

3

SS

mg/l

300 – 400

4

Tổng Nito

mg/l

10 – 30

5

Tổng P

mg/l

5 – 10

Bảng 2: Đặc tính ô nhiễm đối với nước thải sản xuất nệm mousse.

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Nồng độ chất ô nhiễm

1

COD

mg/l

250 – 350

2

BOD5

mg/l

200 – 300

3

SS

mg/l

30 – 40

4

Tổng Nito

mg/l

10 – 30

5

Tổng P

mg/l

5 – 10

6

Tổng coliform

MPN/100ml

4,6 x 104

Bảng 3: Đặc tính ô nhiễm đối với nước thải sinh hoạt.

Có thể nói rằng nồng độ ô nhiễm của nước thải chế biến và sản xuất cao su là loại ô nhiễm cao nhất, mức độ ô nhiễm được thể hiện ở nồng độ chất dinh dưỡng và hàm lượng chất hữu cơ.

Nguyên nhân:

Cao su tự nhiên là các polymer hữu cơ cao phân tử với các monome là các chất dạng mạch thẳng như etylen, propylen, butadien,…. Do đó quá trình phân hủy mủ cao su thực tế là các quá trình oxy hóa các sản phẩm phân hủy trung gian hoặc các chất vô cơ dạng khí như H

 
Tin tức nổi bật
  18/10/2020
Nước xả thải y tế ( bệnh viện) mang nhiều mầm bệnh, có khả năng lây lan nhanh, ảnh hưởng nghiêm trọng đến con người và môi trường. Vì vậy, việc xây dựng Hệ thống xử lý nước xả thải y tế ( bệnh viện) đúng cách, là một trong những việc rất quan trọng trong công tác bảo vệ môi trường ở Việt Nam.
Video nổi bật